DateTime()
Lớp tiện ích để thực hiện các tính toán ngày giờ.
DateTime():format()
Trả về ngày được định dạng dưới dạng chuỗi.
DateTime():toISOString()
Trả về chuỗi ngày được định dạng ISO 8601 (ví dụ00:00.000Z").
DateTime():year()
Trả về năm của đối tượng DateTime.
DateTime():month()
Trả về tháng của đối tượng DateTime. (Bắt đầu từ 1, tháng Giêng là 1).
DateTime():add()
Cộng một khoảng thời gian được chỉ định vào đối tượng DateTime.
DateTime():date()
Trả về ngày trong tháng của đối tượng DateTime.
DateTime():day()
Trả về ngày trong tuần của đối tượng DateTime. (Chủ Nhật là 0, Thứ Hai là 1, v.v.).
DateTime():hour()
Trả về giờ trong ngày của đối tượng DateTime. (Định dạng 24 giờ, 0-23).
DateTime():minute()
Trả về phút trong giờ của đối tượng DateTime.
DateTime():second()
Trả về giây trong phút của đối tượng DateTime.
DateTime():millisecond()
Trả về mili giây trong giây của đối tượng DateTime.
DateTime():valueOf()
Trả về giá trị nguyên thủy của đối tượng DateTime, chính là số mili giây kể từ epoch Unix.
DateTime():unix()
Trả về timestamp Unix (số giây kể từ epoch Unix) của đối tượng DateTime.
DateTime():year()
Thiết lập năm của đối tượng DateTime.
DateTime():month()
Thiết lập tháng của đối tượng DateTime. (Bắt đầu từ 1, tháng Giêng là 1).
DateTime():date()
Thiết lập ngày trong tháng của đối tượng DateTime.
DateTime():hour()
Thiết lập giờ trong ngày của đối tượng DateTime. (Định dạng 24 giờ, 0-23).
DateTime():minute()
Thiết lập phút trong giờ của đối tượng DateTime.
DateTime():second()
Thiết lập giây trong phút của đối tượng DateTime.
DateTime():millisecond()
Thiết lập mili giây trong giây của đối tượng DateTime.
DateTime():subtract()
Trừ một khoảng thời gian được chỉ định khỏi đối tượng DateTime.
DateTime():startOf()
Thiết lập đối tượng DateTime về đầu của một đơn vị thời gian được chỉ định (ví dụ: đầu ngày, đầu tháng).
DateTime():endOf()
Thiết lập đối tượng DateTime về cuối của một đơn vị thời gian được chỉ định (ví dụ: cuối ngày, cuối tháng).
DateTime():isAfter()
Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có nằm sau một đối tượng DateTime khác hay không.
DateTime():isBefore()
Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có nằm trước một đối tượng DateTime khác hay không.
DateTime():isSame()
Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có giống với một đối tượng DateTime khác hay không.
DateTime():isSameOrAfter()
Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có giống với hoặc nằm sau một đối tượng DateTime khác hay không.
DateTime():isSameOrBefore()
Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có giống với hoặc nằm trước một đối tượng DateTime khác hay không.
DateTime():isBetween()
Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có nằm giữa hai đối tượng DateTime khác hay không (có tính cả hai đầu).
DateTime():diff()
Tính hiệu giữa đối tượng DateTime hiện tại và một đối tượng DateTime khác.
DateTime():utc()
Chuyển đổi múi giờ của đối tượng DateTime sang UTC.
DateTime():local()
Chuyển đổi múi giờ của đối tượng DateTime sang múi giờ nội bộ mặc định của hệ thống.
DateTime():tz()
Thiết lập múi giờ của đối tượng DateTime thành một ID múi giờ được chỉ định.