Biến
Tạo biến trong Block Editor để lưu kết quả nhận diện, tọa độ và bộ đếm, rồi dùng lại và cập nhật chúng xuyên suốt macro Android Macro.
Tạo biến trong Block Editor để lưu kết quả nhận diện, tọa độ và bộ đếm, rồi dùng lại và cập nhật chúng xuyên suốt macro Android Macro.
Lấy màu của một điểm ảnh trên màn hình và so sánh với màu đích bằng khối Color, để macro Android Macro hành động khi hai màu khớp nhau.
Dùng khối Dialog để hiện hộp thoại hỏi người dùng macro, với hộp kiểm, nút chọn, ô nhập văn bản và giá trị mặc định.
Tạo hàm dùng lại trong Block Editor rồi gọi ở bất kỳ đâu, giúp macro Android Macro ngắn gọn, ngăn nắp và không lặp lại các khối.
Dùng khối Keyboard để nhập văn bản vào mọi ứng dụng từ macro Android Macro. Văn bản được dán qua bộ nhớ tạm nên nhập nhanh và đơn giản.
Tính toán trong macro Android Macro bằng khối Math: phép tính cơ bản, khối số, hàm toán học và làm tròn, kèm một ví dụ thực tế.
Dùng khối Point và SwipePoint để đặt tọa độ chính xác cho thao tác chạm và vuốt, gồm thời gian giữ, tốc độ và thời lượng vuốt trong Android Macro.
Phát lại cử chỉ đã ghi trước đó bằng khối Record, và đặt tốc độ cùng độ trễ để tự động hóa thao tác chạm phức tạp trong Android Macro.
Xác định Region hình chữ nhật theo vị trí và kích thước, rồi giới hạn nhận diện hình ảnh, văn bản trong đó để macro chạy nhanh và chính xác hơn.
Dùng khối Screen để kiểm tra hình ảnh hoặc văn bản có trên màn hình không, chạm vào đó, nhấn giữ và vuốt, kèm video minh họa.
Tinh chỉnh nhận diện bằng khối Settings: đặt điểm tương đồng tối thiểu, bật tắt grayscale và bộ nhớ đệm mẫu, chỉnh độ trễ chạm và vuốt.
Nhấn nút Quay lại, Home và Ứng dụng gần đây của Android từ macro bằng khối System, rồi nối chúng để tự động chuyển giữa các ứng dụng.
Dùng khối Utility để hiện thông báo trên màn hình và tạm dừng macro Android Macro bằng Sleep, giúp macro chờ đúng khoảng thời gian cần thiết.
Lặp lại hành động bằng các khối vòng lặp Repeat, While và For, kèm mẹo chạy vòng lặp macro Android đúng số lần một cách an toàn.