Chuyển tới nội dung chính

34 tài liệu đã gắn thẻ được gắn thẻ "DateTime"

Xem tất cả thẻ

DateTime()

Lớp tiện ích để thực hiện các tính toán ngày giờ.

DateTime():add()

Cộng một khoảng thời gian được chỉ định vào đối tượng DateTime.

DateTime():day()

Trả về ngày trong tuần của đối tượng DateTime. (Chủ Nhật là 0, Thứ Hai là 1, v.v.).

DateTime():diff()

Tính hiệu giữa đối tượng DateTime hiện tại và một đối tượng DateTime khác.

DateTime():endOf()

Thiết lập đối tượng DateTime về cuối của một đơn vị thời gian được chỉ định (ví dụ: cuối ngày, cuối tháng).

DateTime():hour()

Trả về giờ trong ngày của đối tượng DateTime. (Định dạng 24 giờ, 0-23).

DateTime():hour()

Thiết lập giờ trong ngày của đối tượng DateTime. (Định dạng 24 giờ, 0-23).

DateTime():isAfter()

Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có nằm sau một đối tượng DateTime khác hay không.

DateTime():isBefore()

Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có nằm trước một đối tượng DateTime khác hay không.

DateTime():isBetween()

Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có nằm giữa hai đối tượng DateTime khác hay không (có tính cả hai đầu).

DateTime():isSame()

Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có giống với một đối tượng DateTime khác hay không.

DateTime():isSameOrAfter()

Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có giống với hoặc nằm sau một đối tượng DateTime khác hay không.

DateTime():isSameOrBefore()

Kiểm tra xem đối tượng DateTime hiện tại có giống với hoặc nằm trước một đối tượng DateTime khác hay không.

DateTime():local()

Chuyển đổi múi giờ của đối tượng DateTime sang múi giờ nội bộ mặc định của hệ thống.

DateTime():month()

Trả về tháng của đối tượng DateTime. (Bắt đầu từ 1, tháng Giêng là 1).

DateTime():month()

Thiết lập tháng của đối tượng DateTime. (Bắt đầu từ 1, tháng Giêng là 1).

DateTime():startOf()

Thiết lập đối tượng DateTime về đầu của một đơn vị thời gian được chỉ định (ví dụ: đầu ngày, đầu tháng).

DateTime():subtract()

Trừ một khoảng thời gian được chỉ định khỏi đối tượng DateTime.

DateTime():tz()

Thiết lập múi giờ của đối tượng DateTime thành một ID múi giờ được chỉ định.

DateTime():unix()

Trả về timestamp Unix (số giây kể từ epoch Unix) của đối tượng DateTime.

DateTime():utc()

Chuyển đổi múi giờ của đối tượng DateTime sang UTC.

DateTime():valueOf()

Trả về giá trị nguyên thủy của đối tượng DateTime, chính là số mili giây kể từ epoch Unix.